Bảng giá xe Mercedes-Benz tại Việt Nam (Cập nhật tháng 2/2014)
Thương hiệu hạng sang duy nhất có nhà máy tại Việt Nam – Mercedes-Benz có những thế mạnh mà những người đồng hương không có. Mercedes-Benz luôn có thế mạnh về giá bán khi có mức thuế ưu đãi cho các dòng xe lắp ráp trong nước như C-class và E-class...
Bảng giá các mẫu xe của Mercedes-Benz tại Việt Nam (đã bao gồm thuế GTGT) và cập nhật tháng 2/2014
Mẫu xe
|
Động cơ
|
Hộp số
|
Công suất
tối đa |
Momen xoắn cực đại
|
Giá bán
(tỷ đồng) |
C200
|
1.8L
|
7AT
|
184/5250
|
270/1800-4600
|
1,380
|
C250
|
1.8L
|
7AT
|
204/5500
|
310/2000-4300
|
1,496
|
C300 AMG
|
3.0L
|
7AT
|
231/6000
|
300/2500-5000
|
1,686
|
GLK CDI
|
2.1L
|
7AT
|
170/3200-4200
|
400/1400-2800
|
1,696
|
GLK 250
|
2.0L
|
7AT
|
210/5500
|
350/1200-4000
|
1,538
|
GLK 250 AMG
|
2.0L
|
7AT
|
210/5500
|
350/1200-4000
|
1,707
|
E200
|
2.0L
|
7AT
|
184/5500
|
300/1200-400
|
1,939
|
E250
|
2.0L
|
7AT
|
211/5500
|
350/1200-4000
|
2,152
|
E400
|
3.0L
|
7AT
|
333/5500
|
480/1400-4000
|
2,722
|
E400 AMG
|
3.0L
|
7AT
|
333/5500
|
480/1400-4000
|
2,933
|
E400 cabriolet
|
3.0L
|
7AT
|
333/5500
|
480/1400-4000
|
3,612
|
S400L
|
3.0L
|
7AT
|
333/6000
|
480/1600-4000
|
3,480
|
S500L
|
5.4L
|
7AT
|
388/6000
|
530/2800-4800
|
4,640
|
A200
|
1.6L
|
7AT
|
156/5300
|
250/1250-4000
|
1,264
|
A250 AMG
|
2.0L
|
7AT
|
211/5500
|
350/1200-4000
|
1,623
|
SLK350
|
3.5L
|
7AT
|
306/6500
|
370/3500-5250
|
3,247
|
CLS350 AMG
|
3.5L
|
7AT
|
306/6500
|
370/3500-5250
|
4,093
|
S500L
|
4.6L
|
7AT
|
455/5250
|
700/1800-3500
|
5,889
|
ML250 CDI
|
2.1L
|
7AT
|
204/4200
|
500/1600-1800
|
3,081
|
ML350
|
3.5L
|
7AT
|
306/6500
|
370/2500-5250
|
3,397
|
ML400 AMG
|
3.5L
|
7AT
|
306/6500
|
370/2500-5250
|
3,499
|
GL350 CDI
|
3.0L
|
7AT
|
258/3600
|
620/1400-2600
|
3,777
|
GL500
|
4.6L
|
7AT
|
425/5250
|
700/1800-3500
|
5,391
|
G63 AMG
|
5.5L
|
7AT
|
536/5500
|
760/2000-5000
|
7,074
|
*Ghi chú:
AT: Hộp số tự động MT: Hộp số sàn
Đơn vị đo công suất: Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn: Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.
AT: Hộp số tự động MT: Hộp số sàn
Đơn vị đo công suất: Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn: Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Theo Như Phúc- dantri.com.vn
Xem thêm:
* Báo giá xe HYUNDAI